ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh
phúc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THPT DÂN
LẬP, TƯ THỤC
NĂM HỌC 2010 – 2011
( Cập
nhật 10 / 8 /2010 )
Tổng cộng: 72 Trường ( 18 Dân
lập; 54 trường Tư thục)
|
STT |
TÊN
TRƯỜNG |
ĐỊA
CHỈ |
GHI CHÚ (Đơn
vị bảo trợ) |
|
1 |
Trường THPT Dân lập An Đông ĐT: 3.8399.140 - 38.333.074 - 3.8532294 |
CS1: 91
Nguyễn Chí Thanh, Q.5CS2: 520 Ngoâ Gia Töï,
P.9, Q.5; CS3: 100/15 Huøng Vöông, P.9, Q.5 |
Trường Dự bị
ĐH TP. HCM |
|
2 |
Trường THPT Dân lập Bắc Sơn ĐT:
6274.0962 |
Trụ
sở: 102 và 90 đường Bàu Cát 5, phường 14,
quận Tân B́nh.Chi nhánh 338/24 Ng Văn Quá, P. Đông Hưng
Thuận, Q.12 |
Hội KHKT XD TP |
|
3 |
Trường THPT Dân lập Bắc Mỹ ĐT: 3830.7907 - 3930.2446 - |
665-667-669
ĐBPhủ; 85 Ngô Thời Nhiệm, Q.3; 73 Ngô Thời
Nhiệm Q.3; 5A Trung Sơn,
KDC B́nh Hưng B.Chánh |
Cty TNHH GD Bắc Mỹ |
|
4 |
Trường THPT Dân lập Châu Á Thái B́nh Dương ĐT: 3910.1580 |
CS1: 33
Nguyễn Bỉnh Khiêm Q.1 ; CS2: 82 Đinh Bộ Lĩnh,
p.26, BThạnh; CS3: 91 Ng.Thái
Sơn, p4, G̣Vấp |
Cty TNHH Giáo dục và Phát
triển Nguồn Nhân lực Châu Á – TBD |
|
5 |
Trường THPT Dân lập Đông Đô ĐT: 3.840.7060 |
12B
Nguyễn Hữu Cảnh, Q. B́nh Thạnh |
Viện Nghiên cứu GD phía
|
|
6 |
Trường THPT Dân lập Đăng Khoa ĐT:
3837.3094-3997.5534 |
571 Cô
Bắc, p. Cầu Ông Lănh, Q.1;
117 Nguyễn Đ́nh Chính, Q.PN |
Trường Trung học
Kinh tế 4 |
|
7 |
Trường THPT Dân lập Hồng Hà ĐT: 3997.3250(1)(4) |
CS1: 2
Trương Quốc Dung p. 8, Q. PN;
CS2: 38 Trương Quốc Dung, p8, 9975.567-8422.964; CS3: 72
Trương Quốc Dung, p. 10, Q. PN ; |
Hội Dân tộc học
TP |
|
8 |
Trường Dân lập Huỳnh Thúc Kháng ĐT: 3813.4217-6656.2808-6675.0293 |
249/108 Tân
Kỳ Tân Quư, phường Tân Sơn Nh́, Q. Tân Phú |
Nhà Bảo tàng Phụ
Nữ Nam Bộ |
|
9 |
Trường THPT Dân lập Ḥa B́nh ĐT: 6292.5826 |
Trụ
sở: 74-76 Ba Vân P.14, Tân B́nh- 6292.5826 CS2: 152
Nguyễn Duy Dương, P.3 Q.10. CS3: Nội
trú- Văn pḥng: 102-104-106 Bàu Cát, phường 14, Tân B́nh |
Tổng công ty XD4 |
|
10 |
Trường THPT Dân lập Hưng Đạo ĐT: 8440051 – 5150271 |
103
Nguyễn Văn Đậu, Q.B́nh Thạnh |
Cty TNHH PT Nhà Phú Nhuận |
|
11 |
Trường THPT Dân lập Hermann Gmeiner ĐT: 9876623 – 9969418 |
233 Quang
Trung, Q. G̣ Vấp |
Sở Lao động TBXH
TP |
|
12 |
Trường THPT Dân lập Nguyễn Bĩnh Khiêm ĐT: 8468274 – 8469061 – 9612185 |
140 Lư
Chính Thắng, Q.3 CS2: 76
Lũy Bán Bích, q. Tân Phú |
Cty TNHH TMDV Chiến
Thắng. |
|
13 |
Trường THPT Dân lập Ngôi Sao ĐT: 7513063 – 7513062 - |
Đường
số 18, Khu dân cư An Lạc B́nh Trị Đông,
phường B́nh Trị Đông B,
quận B́nh Tân |
Trường TH GTVT 3 |
|
14 |
Trường THPT Dân lập Phương Nam ĐT: 6400948 – 8889032 |
KP 6,
p.Trường Thọ, Q.Thủ Đức |
Trường ĐHSP KT
TP.HCM |
|
15 |
Trường THPT Dân lập Phạm Ngũ Lăo ĐT:
8940753 – 7517213 |
CS1: 69/11
Phạm Văn Chiêu, phường 14, quận G̣ Vấp
08.38940.753- CS2: 145-147
Xuân Hồng, p.12, Q.Tân b́nh 08.
3811.7693. CS3: Đang xin mở tại 117/4-6-8 Ba Vân,
P.14, Tân B́nh |
Công đoàn GD G̣ Vấp |
|
16 |
Trường THPT Dân lập Thăng Long ĐT: 3.8557888 – 3.8551361 |
118
Hải Thượng Lăn Ông, q. 5 |
Cty XNK – DV – KT Điện
ảnh Vidéo |
|
17 |
Trường THPT Dân lập Thanh B́nh ĐT: 8110307 – 8447810 |
192/14 -16
Nguyễn Thái B́nh, Q. Tân B́nh |
Học viện KT Quân
sự |
|
18 |
Trường THPT Dân lập Úc Châu ĐT: 3910.7200 – Cô Hoà 0909.074.661 |
CS 1: 49
ĐBPhủ P.Đa Kao,
quận 1 ( Xin
dời qua số 9 Phan Kế Bính, P.ĐaKao, Q.1 để
xây lại 49 ĐBP 8/2009 đến 8/2010 ) |
Cty TNHH Tư vấn-Đầu tư-
Giáo dục Tân Úc |
|
19 |
Trường THPT Tư thục Á Châu ĐT: 3.8680.270-6296.1390 |
Trụ sở:
226A Pasteur, P.6, Q.3 820.9170 CS: 18A
Cộng Ḥa, Q.TB CS: 29-31
Trần Nhật Duật, Q.1 848.0740 CS: 177Bis cao ThắngP.12.Q.10
3868.0270 |
|
|
20 |
Trường THPT Tư thục Duy Tân ĐT: 2997101(2,3) – 8644379 |
Trụ
sở : 106 Nguyễn Giản Thanh, p.15, Q.10 CS1: 413/14
Nguyễn Kiệm, p.8, Q.PN. Chuyển về 226 Điện
Biên Phủ, phường 7, quận 3 |
|
|
21 |
Trường THPT Tư thục Đông Du ĐT: 6267.2801(2,3) |
165
đường Trần Quang Cơ, phường Phú
Thạnh, quận Tân Phú |
|
|
22 |
Trường THCS và THPTĐinh Thiện Lư ( ĐT:
411.0040 |
Lô P1, Khu
A, Đô thị mới Nam thành phố, phường Tân
Phong, quận 7, TP.HCM |
|
|
23 |
Trường THCS và THPT Hoa Lư 6255.8532 - 6256.1192 |
201 Phan
Văn Hớn, phường Tân Thới Nhất, quận
12 |
|
|
24 |
Trường THCS-THPT Hoàng Diệu ĐT: 8490.483 – 297.1273 |
57/37 Bàu
cát 9, P.14, Q.TB |
|
|
25 |
Trường THPT Tư thục Hồng Đức ĐT:
3810.9137 – 3810.9155 |
Trụ
sở: 20/28/26 – 38/15 Hồ Đắc Di,
Phường Tây Thạnh Q. Tân Phú. CS2: cư xá
301 đường D 1, phường 25, Q.BThạnh |
|
|
26 |
Trường THPT Tư thục Hữu Hậu ĐT: 3815.6556 |
75A
Nguyễn Sĩ Sách ( số cũ: 65/79/2A Tân Sơn ) P.15,
Q.TB |
|
|
27 |
Trường THPT Tư thục Khai Trí ĐT:
9233.437 |
133
(số cũ 141) Nguyễn Trăi, p. 2, Q.5 |
|
|
28 |
Trường THCS-THPT Lạc Hồng ĐT:
2273.1376 |
2276/5 Khu
phố 2, Quốc lộ 1A, phường Trung Mỹ Tây,
quận 12 |
|
|
29 |
Trường THPT Minh Đức ĐT:
8474594- |
277 Tân
Quư, phường Tân Quư, Tân Phú |
|
|
30 |
Trường TH-THCS-THPT Ngô Thời Nhiệm ĐT: 7310.522- |
65D
Hồ Bá Phấn, Q.9 7310.522- CS2: 300
Điện Biên Phủ,
Q.BThạnh 3899.9830 |
|
|
31 |
Trường THCS và THPT
Nguyễn Khuyến ĐT: 8426026 – 8111273 – |
Cơ
sở 1: 136 Cộng Ḥa, p.4, Q.TB CS2: 106/14D
Điện Biên Phủ, p.17, Q. BThạnh 8983.724; CS3: T15 Mai Lăo
Bạng, p.13, Q. Tân B́nh. 8115187; CS4 : Khu phố 5, phường Hiệp
B́nh Phước Q. T.Đức |
|
|
32 |
Trường THPT Tư thục ĐT: 850.7632 |
23
đường 1011 Phạm Thế Hiển, phường
5, Q.8 |
|
|
33 |
Trường THCS-THPT Nhân
Văn ĐT: 8470481 – 8120076. |
17 Sơn
Kỳ, phường Sơn Kỳ, Q. Tân Phú |
|
|
34 |
Trường THPT Tư thục Phan Bội Châu ĐT: 9603.706 – 9696827- |
CS1: 293 –
295 – 297 – 299 Nguyễn Đ́nh
Chi, Q.6 Chi nhánh:
A 15-A 24 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Quận 7 xin
chuyển về 289 Đinh Bộ Lĩnh, phường 26,
quận B́nh Thạnh |
|
|
35 |
Trường THCS-THPT Tư thục Phan Châu Trinh ĐT: 8774562 – 8774808 |
12
đường 23, phường B́nh Tṛ Ñoâng B, Q. B́nh
Tân |
|
|
36 |
Trường THPT Tư thục Phan Huy Ích ĐT: 3921.0143- 3987.8419- 3895.9871-3987.8418 |
Cơ
sở chính: 480/81A Lê Quang Định, p.11, Q. B́nh Thạnh CS: 12C4 – 14C4 Phan Xích Long, p.
7, Q.PN (Nội trú). |
|
|
37 |
Trường THPT Tư thục Quốc văn Sài G̣n ĐT: 3973.5354 – .3752.4165 - 3973.5362
– 3973.6584 |
Trụ
sở: 126 Tô Hiệu, P.Hiệp tân, Q. Tân Phú CN1: 691 Kinh
Dương Vương, p.An Lạc, Q.B́nh Tân CN 2: 456
Nơ Trang Long, P.13, B́nh Thạnh |
|
|
38 |
Trường TH-THCS-THPT Quốc tế ĐT: 3844.2345 – 3845.2678 |
Trụ
sở: 305-305/1-305/4 Nguyễn Trọng
Tuyển, Q. PN 363-365 Lê
Văn Sĩ, p.12,Q.3 Chi nhánh: 228 NKKN
P.6, Q.3 |
|
|
39 |
THCS-THPT Sao Việt 3821.3821-7516.963 |
Khu Him
Lam, phường Tân Hưng, quận 7 |
|
|
40 |
Trường THPT Tư thục Tân Phú ĐT: 9737055 |
519
Thoại Ngọc Hầu, P.Hoà Thạnh, Q. Tân Phú. ( số mới: 519 Kênh Tân Hoá ) |
|
|
41 |
Trường THPT Tư thục Trương Vĩnh Kư ĐT:
8638103(4) – 9743234(5) |
Truï sôû chính: 21 Trịnh Đ́nh Trọng, p. 5, Q.11 Chi nhaùnh: 110 BVTrân, P7, TB́nh |
|
|
42 |
Trường THPT Tư
thục Thái B́nh ĐT: 3811.0497 |
236/10
Nguyễn Thái B́nh, Q. Tân B́nh |
|
|
43 |
TiH-THCS-THPT Thái B́nh
Dương ĐT: 3841.2131 |
Trụ sở: 125 Bạch Đằng,
phường 2, quận Tân B́nh, Cơ sở: 16 V Trường Toản,
phường 2, Q.B́nh Thạnh |
|
|
44 |
Trường THPT Trần Nhân Tông 2.246.5859 |
66 Tân Hoá,
phường 1, quận 11 |
|
|
45 |
Trường THCS và THPT Trí Đức ĐT: 9736499 |
Trụ
sở: 1333A Thoại Ngọc Hầu, p. Ḥa
Thạnh, Q. Tân Phú; Cơ sở 2: 1346A-1347A Thoại
Ngọc Hầu, p. Ḥa Thạnh, Q. Tân Phú; Cơ sở 3:
số 5 đường DC6 và R1, phường Sơn
Kỳ, Q. Tân Phú |
|
|
46 |
Trường TH-THCS-THPT Vạn Hạnh ĐT: 8631568 – 8631565 – 8633428 |
781E Lê
Hồng Phong nối dài, Q.10 |
|
|
47 |
Trường THPT Tư thục Việt Thanh ĐT: 8124817- 8108.752 |
261
Cộng Ḥa, phường 13, Q.Tân B́nh; (81 B́nh Giă; 63-71-75-79
B́nh Giă chưa xin phép) |
|
|
48 |
TiH-THCS-THPT Việt Úc ĐT:
8342654 – 9433435 (235) - 8207076-146 |
Trụ sở : 72 Bis Vơ Thị Sáu, P. Tân Định,
Q.1 ; Chi nhánh 1 : 110 Cao Thắng, P4, Q.3 ; Chi nhánh 2 : 594
đường 3/2, P14, Q10 ;
Chi nhánh 3 : 23 Trần Cao Vân, PĐaKao
,Q.1 ; Chi nhánh 4 : 1L đường 12 AB- Phan
Xích Long, P3, Q.BThạnh ; Chi nhánh 5: số 9 Mai Thị Lựu,Q1 ; Chi nhánh 6 : 98 CMT8,
Q3 ; Chi nhánh 7 : R1-73 Hưng Gia, Q.7. Chi nhánh 8 : tại
254-256-258 Trần Phú, phường 8, quận
5 ; Chi nhánh 9 : tại
4-4B Lê Quư Đôn,
quận 3 (Tiểu học ) ; Chi nhánh 10 (TiH+TH): 220 Hoàng Văn Thụ,
phường 9, quận Phú Nhuận |
|
|
49 |
Trường THPT ĐT: 3855.0736-3816.5581 |
Số 7, đường
số 1, phường B́nh Hưng Ḥa, quận B́nh Tân |
|
|
50 |
Trường THPT
Đại Việt ĐT: 6295.0643 |
513 Lê Đức Thọ,
phường 16, G̣ Vấp |
|
|
51 |
Trường THPT Lư Thái
Tổ ĐT: 2249.1187 |
1/22/2A Nguyễn Oanh,
phường 6, G̣ Vấp |
|
|
52 |
Trường THPT
Việt Âu ĐT: 3884.3489 - 3884.3566 |
107B/4 Lê Văn Thọ,
phường 9, G̣ Vấp |
|
|
53 |
Trường THPT
Quốc Trí ĐT:3751.5179 |
333 Nguyễn Văn Luông,
phường 12, Q.6 - |
|
|
54 |
Trường THPT Trần Quốc Tuấn ĐT: 2212.2353 |
236/10-236/12 Thái Phiên,
phường 8, Q.11 |
|
|
55 |
Trường THPT Tân Trào ĐT:3849.0266-3849.0375 |
108-110-112-114-116-118 Bàu Cát phường 14, Tân B́nh |
|
|
56 |
Trường THPT
Đông Dương ĐT: 3897.8639-3729.6250 |
134/2, Đường
số 6, Khu phố 4, phường Tam Phú, Thủ
Đức |
|
|
57 |
Trường THCS-THPT
Quang Trung Nguyễn Huệ |
Cơ sở 1: 122 Phan Văn Trị,
phường 12, quận B́nh Thạnh; Cơ sở 2: 223 Nguyễn Tri
Phương, phường 9, quận 5 |
|
|
58 |
Trường THCS-THPT
Khai Minh ĐT: 6267.1239 |
410 Tân Kỳ Tân Quư,
phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú. |
|
|
59 |
Trường THPT
Đông Á ĐT: 3847.0643 |
234 Tân Hương,
phường Tân Quư, quận Tân Phú. |
|
|
60 |
Trường THCS-THPT
Việt Mỹ ĐT: 3995.4132 – 3995.4342 |
126D Phan đăng Lưu,
phường 3, quận Phú Nhuận |
|
|
61 |
Trường THPT Phú Lâm ĐT: 629.30.107 – 629.30.127 |
12-24 Đường
số 3, Phú Lâm, phường 13,
quận 6 |
|
|
62 |
Trường THPT Thành
Nhân ĐT: 3762.4565 |
69/12 Ng Cửu Đàm, P. Tân
Sơn Nh́, quận Tân Phú |
|
|
63 |
Trường THCS-THPT Âu
Lạc ĐT: 3934.9223 |
647 Nguyễn Oanh,
phường 17, quận G̣ Vấp |
|
|
64 |
Trường THCS-THPT
Đức Trí ĐT: 3824.3243 |
39/23 Bùi văn Ba, Khu
phố 2, phường Tân Thuận Đông, quận 7 |
|
|
65 |
Trường TiH-THCS-THPT
Mỹ Việt ĐT:
3519.2223 |
số 177A, 172-174-176-178
Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo
Điền, Q.2 |
|
|
66 |
Trường THCS-THPT
Đinh Tiên Hoàng ĐT: 3837.5386 |
85 Chế Lan Viên,
phường Tây Thạnh, quận Tân Phú |
|
|
67 |
Trường THCS và THPT Bác Ái ĐT: 3975.1001(7) |
187 đường G̣
Cẩm Đệm, P. 10, quận Tân B́nh |
|
|
68 |
Trường THPT Phùng Hưng ĐT: 3523.0260 – 3506.5655 |
25/2D Quang Trung,
phường 14, quận G̣Vấp. |
|
|
69 |
Trường THPT Nhân Việt ĐT: 3818.1903 |
42/39-41 Huỳnh Thiện
Lộc, phường Ḥa Thạnh, quận Tân Phú |
|
|
70 |
Trường THPT An Dương Vương ĐT: ………. |
51/4 đường Ḥa
B́nh, phường Tân Thới Ḥa, quận Tân Phú |
|
|
71 |
Trường THPT Lam
Sơn ĐT: 6671.3633 |
166/1B đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh, phường 26, quận B́nh Thạnh |
|
|
72 |
Trường THCS-THPT Đào
Duy Anh ĐT: 3751.7213 |
355 Nguyễn Văn Luông,
phường 12, quận 6 |
|
DANH SÁCH 30
TRƯỜNG CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI TẠI THÀNH
PHỐ HỒ CHÍ MINH
Năm
học 2010-2011
( Cập nhật 10/8/2010 )
|
STT |
TÊN TRƯỜNG |
ĐỊA CHỈ |
GHI CHÚ |
|
1 |
ĐT: 5417.9007 (123-122 Hằng – nhân
sự ) (132 cô Châu) |
Lô S3, Khu A, Đô thị mới Nam TP, P.
Tân Phú, quận 7 |
MN đến lớp 12 |
|
2 |
Elementary
& High School (Trường Nhật Bản) ĐT: 4179013 |
Lô M9 khu Đô thị Nam SG, p. Tân Phú, q.7 |
Lớp 1 đến lớp 9 |
|
3 |
ĐT: 4179021 (114) 120 - A. Long |
S3 Khu A, Đại lộ Ng Văn Linh,
p.Tân phú . Q7 |
MN đến lớp 12 |
|
4 |
ĐT: 8257131 – 9321450 |
30 Phạm Ngọc Thạch, quận 3 |
MN đến lớp 12 |
|
5 |
ĐT: 3898.9100 –
0903707310 |
649A Vơ Trường Toản, quận 2. CN1:
236 NKKN, quận 3 |
MN đến lớp 12 |
|
6 |
ĐT: 7444.551-744.2335-932.02.10 |
Trụ sở: 225 Nguyễn Văn
Hưởng, p.Thảo Điền, q.2 CS2: 246 Nguyễn Văn Hưởng,
p.Thảo Điền, q.2 CS3: 43-45 Tú Xương, q3. |
MN đến lớp 12 2008-2013 |
|
7 |
ĐT:
4130901 / 02 |
Đại lộ Nguyễn Văn Linh,
p. Tân Phong, q.7 |
MN đến lớp 12 |
|
8 |
ĐT: 3930.3533 Đang làm hồ sơ thành lập
TiH-THCS-THPT Quốc tế Anglophone |
CS 1: 26-28 Trương Định, Q.3 CS 2: số 2 và đường 1E, Lô G, Khu
dân cư Trung Sơn, xă B́nh Hưng, huyện B́nh Chánh |
Lớp 1 đến lớp 13 |
|
9 |
Kindergarden (Trường Mầm Non
Fosco) ĐT: 9305930 |
40 Bà Huyện Thanh Quan quận 3 |
|
|
10 |
Trường
Tiểu học Dân lập Quốc tế FOSCO ĐT:
9302019 |
40 Bà Huyện Thanh Quan, q.3 |
Lớp 1
đến lớp 5 |
|
11 |
Trường
THPT Dân lập Quốc tế APU ĐT: 773.3005(6) |
-286 Lănh Binh Thăng, p.11, q.11 962.4897(8) Q.7 773.3005(6) -501 LLQuân Q.11 975.0337(8) |
Lớp 6 đến lớp 12 |
|
12 |
Trường
THPT Quốc tế Việt – Úc ( ĐT: 399.760.43
(44) |
21K Ng Văn Trỗi, Q.Phú Nhuận. |
Lớp 10 đến lớp 12 |
|
13 |
Trường
Quốc tế Úc Sài G̣n (The ĐT: 8224992 - 512.4371 |
CS 1: 21 Phạm Ngọc Thạch, p.6,
Q.3. THPT CS 2: 36 Thảo điền,
Phường Thảo Điền, quận 2. TH-MN |
Mầm non đến lớp 12, |
|
14 |
Trường
Trung học phổ thông Quốc tế Mỹ ( ĐT: 3838.5005-06 |
- 102C Nguyễn Văn Cừ, P. Ng Cư
Trinh, Q.1 - Chi nhánh 1: 781/C1 - 781/C2 Lê Hồng
Phong ( nối dài),
phường 12, quận 10, TP.HCM. - Chi nhánh 2: 35 Nguyễn Hữu Cảnh,
phường 22, B́nh Thạnh (đang
xin) |
Lớp 6
đến lớp 12 |
|
15 |
Nhà
trẻ HÀN |
54/5 Bạch Đằng, p.2, Q.Tân B́nh |
|
|
16 |
Trường
Tiểu học Quốc tế NGÔI SAO SÀI G̉N ( ĐT: 8220353. Saigonstarschool.edu.vn |
172 Nguyễn Văn Thủ, p. Đa Kao,
Q.1 |
Lớp 1
đến lớp 5 |
|
17 |
Trường
MN – Phổ thông Kinderworld (Kinderworld
KinderGarten and Private School Ltd) ĐT: 8274598-8272464-3932.2807(8) ( Có 4 điểm trường) |
- 21-23 Nguyễn Thị Minh Khai, p.
Bến Nghé, Q.1 - 91 Nguyễn Hữu Cảnh, Q.B́nh
Thạnh - Khu dân cư Trung Sơn-B́nh Chánh - 44 Trương Định, Q.3
(Trường Quốc tế |
|
|
18 |
Trường
Mẫu Giáo Quốc tế CREATIVEKIDS |
216 Lô H 7, Mỹ Hưng- TT Đô thị
mới PMH Q.7 340 Chánh Hưng, p.15, Q.8 |
|
|
19 |
Trường
Mẫu Giáo B́nh An ĐT: 4100524 |
S33-1, Lô R13, Khu
phố Hưng Vượng 2, phường Tân Phong, quận 7. |
|
|
20 |
Trường
Mầm non và Phổ thông Quốc tế - ACG Việt
Nam 747.1234 |
Nguyễn Thị Định, Ấp 2,
phường An Phú, Quận 2. |
|
|
21 |
Trường
Mầm non Tư thục Quốc tế Khai Sáng ĐT: 26A Tú Xương 9322.786 |
Đường Nguyễn Thị Thập,
phường B́nh Thuận, quận 7 Chi nhánh : 26A Tú Xương, phường
7, quận 3. |
|
|
22 |
Trường
Phổ thông Tư Thục Quốc tế Khai Sáng TiH-THCS-THPT ĐT: 3.77.33.172 (122) (126) 0906.876.855 |
74 Đường Nguyễn Thị Thập,
phường B́nh Thuận, quận 7 |
Lớp 1 đến lớp 12 |
|
23 |
Trường
Song ngữ Quốc Tế Horizon ( ĐT: 3925.7023(4) - 402.2482 (3) |
CS1: Số 2 Lương Hữu Khánh,
p.Phạm Ngũ Lăo, q.1 CS2: số 6-8- 8A đường 44, p.
Thảo Điền, q.2 |
|
|
24 |
Công ty TNHH
Trung Tâm Chăm Sóc Trẻ Em Quốc Tế - SMARTKIDS ĐT: 744.60.76 |
Biệt thự 1172 Thảo Điền, Phường Thảo Điền, quận 2. |
|
|
25 |
Trường Mầm Non Quốc tế
Sài G̣n Liên Kết ĐT: 3776.2035 |
624-626 Lê Văn Lương,
phường Tân Phong, quận 7. Chi nhánh: 873A đường
Trần Xuân Soạn, phường Tân Hưng, quận 7 |
|
|
26 |
Trường Mầm non Giữ trẻ
Ngôi Sao ĐT: 3,901,4579
-3781.7200 |
46/1A
đường Lê Văn Lương, Ấp 3, xă
Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí
Minh. |
|
|
27 |
TH-THCS-THPT Quốc tế ĐT:
54.123.456 |
Khu Dân cư 13C, xă Phong Phú, Huyện B́nh Chánh; Chi nhánh:
308A Nguyễn Văn Tạo, xă Long Thới, huyện Nhà Bè,
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
28 |
Trường TiH-THCS-THPT Quốc tế Sài G̣n Pearl ĐT:
2220.1788- 2220.1789 |
92 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 22,
quận B́nh Thạnh |
Lớp 1 đến lớp 12 |
|
29 |
Trường Tiểu học Quốc tế Pháp
Việt Thiên Thần ĐT: 0842.0524 |
30 Bùi Thị Xuân, phường 2, quận Tân B́nh |
Lớp 1 đến lớp 5 |
|
30 |
Trường Mầm non Quốc tế Sài G̣n Pearl ĐT:
2220.1788- 2220.1789 |
92 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 22,
quận B́nh Thạnh |
|
--- Cập nhật 10/8/2010 ---
---Hết ---